• [Tân thủ] Tổng hợp các Huyệt Tâm Pháp (phần 1) 11-04-2015

    Các bằng hữu thân mến,

    Tâm pháp là khái niệm còn trừu tượng với nhiều bằng hữu ở Tuyệt Tình Cốc. Hãy cùng Điền mỗ điểm lại các huyệt Tâm pháp, yêu cầu và tác dụng của mỗi huyệt trong series bài viết dưới đây. Hi vọng rằng các bằng hữu sẽ có con đường nâng Tâm pháp đúng đắn.

    Hệ thống huyệt tâm pháp

    Huyệt tâm pháp được chia làm 3 loại :

    - Huyệt vị cơ bản

    - Huyệt vị thông dụng

    - Môn phái huyệt vị.

    Huyệt cơ bản

    Tên huyệt Điều kiện Yêu cầu thăng cấp Tác dụng
    Lực Đạo Nhất Cấp 50 điểm Lực Đạo 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Lực Đạo
    Lực Đạo Nhị Cấp 150 điểm Lực Đạo 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Lực Đạo
    Lực Đạo Tam Cấp 300 điểm Lực Đạo 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Lực Đạo
    Lực Đạo Tứ Cấp 600 diểm Lực Đạo 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Lực Đạo
    Nội Kinh Nhất Cấp 50 điểm Nội Kinh 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Nội Kính
    Nội Kinh Nhị Cấp 150 điểm Nội Kinh 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Nội Kính
    Nội Kinh Tam Cấp 300 điểm Nội Kinh 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Nội Kính
    Nội Kinh Tứ Cấp 600 điểm Nội Kinh 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Nội Kính
    Thể Phách Nhất Cấp 50 điểm Thể Phách 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Thể Phách
    Thể Phách Nhị Cấp 150 điểm Thể Phách 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Thể Phách
    Thể Phách Tam Cấp 300 điểm Thể Phách 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Thể Phách
    Thể Phách Tứ Cấp 600 điểm Thể Phách 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Thể Phách
    Cân Cốt Nhất Cấp 50 điểm Cân Cốt 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Cân Cốt
    Cân Cốt Nhị Cấp 150 điểm Cân Cốt 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Cân Cốt
    Cân Cốt Tam Cấp 300 điểm Cân Cốt 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Cân Cốt
    Cân Cốt Tứ Cấp 600 điểm Cân Cốt 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Cân Cốt
    Khí Hải Nhất Cấp 50 điểm Khí Hải 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Khí Hải
    Khí Hải Nhị Cấp 150 điểm Khí Hải 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Khí Hải
    Khí Hải Tam Cấp 300 điểm Khí Hải 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Khí Hải
    Khí Hải Tứ Cấp 600 điểm Khí Hải 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 3 Khí Hải

    Huyệt vị thông dụng

    Tên huyệt Điều Kiện Yêu cầu thăng cấp Tác dụng khi thăng 1 cấp
    Tinh Minh 15 điểm Lực Đạo, 15 điểm Nội Kính.
    Lực Đạo, Nội Kính tổng cổng 60 điểm
    6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 66 Ngoại công, + 22 Bạo kích
    Tán Trúc 15 điểm Lực Đạo, 15 điểm Thể Phách.
    Lực Đạo, Thể Phách tổng cổng 60 điểm
    6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất  + 66 Ngoại công, + 276 Sinh Lực
    Mi Xung 30 điểm Lực Đạo, 30 điểm Cân Cốt 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 66 Ngoại công, + 66 Ngoại phòng
    Khúc Sai 15 điểm Lực Đạo, 15 điểm Khí Hải.
    Lực Đạo, Nội Kính tổng cộng 60 điểm
    6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 66 Ngoại công. + 54 Tinh thông
    Ngũ Ngoại 30 điểm Nội Kinh, 30 điểm Thể Phách 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 276 Sinh lực, + 66 Nội công
    Thừa Quang 15 điểm Nội Kinh, 15 điểm Cân Cốt.
    Nội Kính, Cân Cốt tổng cộng 60 điểm
    6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 66 Nội công, + 66 Ngoại phòng
    Thông Thiên 30 điểm Nội Kinh, 30 điểm Khí Hải 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 66 Nội công, + 54 Tinh thông
    Lạc Khướt 15 điểm Thể Phách, 15 điểm Cân Cốt.
    Thể Phách, Cân Cốt tổng cộng 60 điểm
    6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 66 Ngoại phòng, + 66 Nội phòng
    Ngọc Chẩm 15 điểm Thể Phách, 15 điểm Khí Hải.
    Thể Phách, Khí Hải tổng cộng 60 điểm
    6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 276 Sinh lực, + 26 Chống đỡ
    Thiên Trụ 30 điểm Cân Cốt, 30 điểm Khí Hải 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 54 Tinh thông, + 26 Chống đỡ
    Phong Môn 80 điểm Lực Đạo, 80 điểm Nội Kính.
    Lực Đạo, Nội Kính tổng cộng 220 điểm
    6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 66 Nội công, + 22 Bạo kich
    Phế Du 110 điểm Lực Đạo, 110 điểm Thể Phách 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 66 Ngoại phòng, + 26 Chống đỡ
    Tâm Du 110 điểm Lực Đạo, 110 điểm Cân Cốt 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 66 Nội phòng, + 66 Ngoại công
    Đốc Du 80 điểm Lực Đạo, 80 điểm Khí Hải.
    Lực Đạo, Khí Hải tổng cộng 220 điểm
    6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 66 Ngoại công, + 26 Chống đỡ
    Cách Du 110 điểm Nội Kinh, 110 điểm Thể Phách 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 66 Nội phòng, + 26 Chống đỡ
    Can Du 80 điểm Nội Kính, 80 điểm Cân Cốt.
    Nội Kính, Cân Cốt tổng cộng 220 điểm
    6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 66 Nội công, + 66 Nội phòng
    Đảm Du 110 điểm Nội Kinh, 110 điểm Khí Hải 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 66 Nội công, + 26 chống đỡ
    Ti Du 80 điểm Thể Phách, 80 điểm Cân Cốt.
    Thể Phách, Cân Cốt tổng cộng 220 điểm
    6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 276 Sinh lực, + 66 Ngoại phòng
    Vi Du 80 điểm Thể Phách, 80 điểm Khí Hải.
    Thể Phách, Khí Hải tổng cộng 220 điểm.
    6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 276 Sinh Lực, + 54 Tinh thông
    Thận Du 110 điểm Cân Cốt, 110 điểm Khí Hải 6 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 4 điểm tư chất + 22 Bạo kích, + 26 Chống đỡ
    Chí Thất 40 điểm Thể Phách 9 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 138 Sinh lực, + 138 Sinh lực
    Bào Mang 20 điểm Thể Phách . Thể Phách, Lực Đạo, Nội Kinh tổng cộng 40 9 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 138 Sinh lực, + 33 Ngoại công, + 33 Nội công
    Trật Biên 20 điểm Thể Phách , 10 điểm Cân Cốt . Thể Phách, Cân Cốt tổng cộng 40  9 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 138 Sinh lực, + 33 Phòng, + 33 Nội Phòng
    Thừa Phú 20 Thể Phách, 10 Khí Hải . Thể Phách, Khí Hải tổng cộng 40 9 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 138 Sinh lực, + 27 Tinh thông
    Ân Môn 40 điểm Thể Phách 9 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 138 Sinh lực, + 13 Chống Đỡ
    Uy Dương 160 điểm Thể Phách 9 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 138 Sinh lực, + 138 Sinh lực
    Uy Trung 80 điểm Thể Phách. Thể Phách, Lực Đạo, Nội Kính tổng cộng 160 9 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 138 Sinh lực, + 33 Nội công, + 33 Ngoại công
    Hợp Dương 80 điểm Thể Phách, 40 điểm Cân Cốt. Thể Phách, Cân Cốt 160 9 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 138 Sinh lực, + 33 Nội phòng, + 33 Ngoại phòng
    Thừa Kinh 80 điểm Thể Phách, 40 điểm Khí Hải. Thể Phách, Khí Hải tổng cộng 160 9 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất + 138 Sinh lực, + 27 Tinh thông
    Thừa Sơn 160 điểm Thể Phách 9 cấp. Mỗi lần thăng cấp tốn 2 điểm tư chất +138 Sinh lực, + 13 chống đỡ

    (Còn tiếp)

    Tin bài đã đăng
Top
vuon trai cay